Kích thước phụ kiện tủ bếp tiêu chuẩn phổ biến nhất

Lựa chọn phụ kiện tủ bếp vừa phù hợp với nhu cầu gia chủ. Đồng thời vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn là điều không hề dễ dàng. Đặc biệt, với sự đa dạng về mẫu mã, kích thước phụ kiện tủ bếp như hiện nay càng khiến gia chủ thêm bối rối. Chính vì thế, trong bài viết hôm nay, Enic sẽ gửi đến các bạn kích thước của các thiết bị nhà bếp này cho gia đình.

1. Kích thước phụ kiện tủ bếp trên

Giá úp bát đĩa

Kích thước giá úp bát đĩa thường được điều chỉnh để phù hợp với kích thước tủ bếp trên. Có hai loại kích thước chính: kích thước cố định và kích thước nâng hạ.

Kích thước giá bát đĩa cố định: Đối với tủ bếp trên có kích thước 60cm, 70cm, 80cm và 90cm. Kích thước giá úp bát đĩa cố định phổ biến sẽ thường rơi vào khoảng:

  • Kích thước 60cm: Rộng 564 x sâu 280 mm
  • Kích thước 70cm: Rộng 664 x sâu 280 mm
  • Kích thước 80cm: Rộng 764 x sâu 280 mm
  • Kích thước 90cm: Rộng 864 x sâu 280 mm
Mẫu giá úp bát đĩa cố định
Mẫu giá úp bát đĩa cố định

Kích thước phụ kiện tủ bếp giá bát đĩa nâng hạ: Đối với tủ bếp trên có kích thước tương ứng, kích thước giá úp bát đĩa nâng hạ sẽ có thêm chiều cao để tạo khoảng không dưới giá úp bát đĩa để chứa các chén đĩa. Kích thước phổ biến của loại này thường khoảng:

  • Kích thước 60cm: Rộng 564 x sâu 280 mm x cao 560 mm
  • Kích thước 70cm: Rộng 664 x sâu 280 mm x cao 560 mm
  • Kích thước 80cm: Rộng 764 x sâu 280 mm x cao 560 mm
  • Kích thước 90cm: Rộng 864 x sâu 280 mm x cao 560 mm
Mẫu giá úp bát đĩa nâng hạ
Mẫu giá úp bát đĩa nâng hạ

2. Kích thước phụ kiện tủ bếp dưới tiêu chuẩn

2.1. Kích thước phụ kiện tủ bếp ngăn kéo xoong nồi

Phía tủ dưới của bếp được sử dụng để lưu trữ và cất giữ đồ dùng và dụng cụ trong nhà bếp. Thông thường, phần chiều sâu của tủ bếp dưới có kích thước là 60cm.

Vị trí giá để xoong nồi trong tủ bếp dưới được bố trí để tận dụng không gian từ bếp nấu. Để đảm bảo an toàn và tránh va chạm với ổ cắm điện hoặc aptomat, chiều sâu cơ bản của giá là khoảng 46cm. Ngoài ra, có thể tận dụng cánh quạt tản nhiệt của bếp nấu để sấy khô xoong nồi phía dưới tủ bếp.

Dưới đây là kích thước phổ biến của mẫu giá để xoong nồi bát đĩa thường rơi vào khoảng:

Dạng nan:

  • Kích thước 60cm: Rộng 564 x sâu 475mm x cao 190mm
  • Kích thước 70cm: Rộng 664 x sâu 475mm x cao 190mm
  • Kích thước 75cm: Rộng 714 x sâu 475mm x cao 190mm
  • Kích thước 80cm: Rộng 764 x sâu 475mm x cao 190mm
  • Kích thước 90cm: Rộng 864 x sâu 475mm x cao 190mm
Kích thước phụ kiện tủ bếp ngăn kéo xoong nồi dạng nan
Kích thước phụ kiện tủ bếp ngăn kéo xoong nồi dạng nan

Dạng hộp:

  • Kích thước 60cm: Rộng 564 x sâu 445mm x cao 190mm
  • Kích thước 70cm: Rộng 664 x sâu 445mm x cao 190mm
  • Kích thước 80cm: Rộng 764 x sâu 445mm x cao 190mm
  • Kích thước 90cm: Rộng 864 x sâu 445mm x cao 190mm
Ngăn kéo xoong nồi dạng hộp
Ngăn kéo xoong nồi dạng hộp

2.2. Kích thước khay chia thìa dĩa

Khay chia thìa dĩa là một phụ kiện hữu ích giúp gia chủ tổ chức và phân loại các vật dụng bếp một cách khoa học. Thường thì, khay này được bố trí trong tủ bếp dưới và trong ngăn kéo. Kích thước tiêu chuẩn của khay chia thìa dĩa thường được thiết kế để phù hợp với kích thước tủ bếp và ngăn kéo.

  • Chiều rộng: Ngăn kéo đựng khay chia thìa dĩa thường có chiều rộng tương đương với chiều rộng của khoang tủ. Khoảng từ 300 đến 900mm.
  • Chiều sâu: Chiều sâu của khay chia thìa dĩa thường sẽ phụ thuộc vào chiều sâu mặc định của tủ bếp.
  • Chiều cao: Ngăn kéo đựng thìa dĩa thường có chiều cao dưới 20cm. Để tạo sự cân đối và tránh xung đột. Ngăn kéo đựng thìa dĩa thường không nằm cùng khoang tủ với ngăn kéo đựng xoong nồi. Vì hai phụ kiện này có kích thước chiều cao khá chênh lệch.

Với kích thước phổ biến khoảng:

  • Khoang tủ 300mm: Rộng 280mm x Sâu 472mm x Cao 64mm
  • Khoang tủ 400mm: Rộng 280mm x Sâu 422mm x Cao 64mm
  • Khoang tủ 500mm: Chiều rộng lọt lòng tối thiểu 370mm
  • Khoang tủ 600mm: Rộng 564mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
  • Khoang tủ 700mm: Rộng 664mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
  • Khoang tủ 800mm: Rộng 664mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
Kích thước phụ kiện tủ bếp khay chia thìa dĩa
Kích thước phụ kiện tủ bếp khay chia thìa dĩa

2.3. Kích thước kệ góc xoay

Kích thước của kệ góc xoay thường được tính dựa trên kích thước khoang tủ tiêu chuẩn và nằm trong khoảng rộng từ 860mm đến 960mm, chiều sâu 480mm và chiều cao 560mm. Nhờ vào cơ chế xoay linh hoạt, kệ góc xoay cho phép truy cập dễ dàng vào các vật dụng được lưu trữ trong góc chết của tủ bếp, giúp tận dụng không gian một cách hiệu quả. Với kích thước phổ biến trong khoảng như sau:

  • Khoang tủ 900mm: 865 x 495 x (600-750) mm
  • Khoang tủ 860 – 900mm: (860-900) x 480 x 560 mm
  • Khoang tủ 900mm trở lên, rộng cánh 400mm: (860-900) x 480 x 560 mm
  • Khoang tủ 900mm trở lên: 865 x 495 x (600-750) mm
Kích thước phụ kiện tủ bếp kệ góc xoay
Kích thước phụ kiện tủ bếp kệ góc xoay

2.4. Kích thước kệ dao thớt gia vị

Kích thước của kệ giao thớt gia vị thường được thiết kế để phù hợp với kích thước tủ bếp tiêu chuẩn. Có các phiên bản có chiều rộng khoang tủ từ 200mm, 300mm, đến 400mm. Điều này cho phép người dùng dễ dàng lựa chọn kích thước phù hợp với không gian và nhu cầu của mình. Với kích thước phổ biến trong khoảng như sau:

  • Khoang tủ 200mm: Rộng 164 x Sâu 450 x Cao 470mm
  • Khoang tủ 300mm: Rộng 250mm x Sâu 425mm x Cao 480mm
  • Khoang tủ 350mm: Rộng 300 x Sâu 425 x Cao 480mm
  • Khoang tủ 400mm: Rộng 350mm x Sâu 425mm x Cao 480mm
Kệ dao thớt gia vị nhà bếp
Kệ dao thớt gia vị nhà bếp

2.6. Kích thước thùng rác thông minh

Kích thước thùng rác thông minh có chiều rộng khoảng từ 200mm đến 400mm. Tương ứng với khoang tủ rộng 300mm và 400mm, phổ biến trong các kiểu tủ bếp gia đình.

  • Khoang tủ 350mm: Dài 350 x Rộng 250 x Cao 450 (mm)
  • Khoang tủ 400mm: Đường kính Φ290 x Cao (350-430)mm

Với thùng rác thông minh Enic có kích thước 9L. Với chiều cao, chiều ngang, chiều sâu lần lượt là: 34,5cmx23cmx23cm.

Mẫu thùng rác thông minh Enic
Mẫu thùng rác thông minh Enic

2.7. Kích thước thùng đựng gạo thông minh

Sức chứa: Thùng đựng gạo thông minh thường có sức chứa từ 10kg, 15kg, 20kg đến 25kg

Kích thước: Kích thước phổ biến thường rơi vào khoảng 260mm đến 300mm (rộng) và 650mm (cao). 

  • Khoang tủ 200mm: Rộng 200 x Sâu 410 x Cao 670mm
  • Khoang tủ 300mm: Rộng 280mm x Sâu 390mm x Cao 480mm
  • Khoang tủ 400mm: Rộng 300 x Sâu 410 x Cao 650mm
Kích thước phụ kiện tủ bếp thùng đựng gạo
Kích thước phụ kiện tủ bếp thùng đựng gạo

2.8. Kích thước ray trượt tủ bếp

Các loại ray trượt tủ bếp thường có chênh lệch với kích thước ngăn kéo khoảng 5mm. Trừ đi độ dày của nắp ngăn kéo. Đồng thời, chúng tương ứng với chiều rộng của khoang tủ 200, 300, 400, 500, 600mm. Với kích thước phổ biến thường khoảng:

  • Khoang tủ 300mm: Rộng 280mm x Sâu 472mm x Cao 64mm
  • Khoang tủ 400mm: Rộng 280mm x Sâu 422mm x Cao 64mm
  • Khoang tủ 500mm: Chiều rộng lọt lòng tối thiểu 370mm
  • Khoang tủ 600mm: Rộng 564mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
  • Khoang tủ 700mm: Rộng 664mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
  • Khoang tủ 800mm: Rộng 664mm x Sâu 425mm x Cao 168mm
Ray trượt tủ bếp
Ray trượt tủ bếp

2.9. Kích thước mâm xoay

  • Kích thước mâm xoay 360 độ khoảng: Ø(515 – 715) x (565 – 575)mm, chiều rộng tủ: 600 – 800mm.
  • Kích thước mâm xoay 270 độ (mâm xoay 3/4) khoảng: Ø(515 – 715) x (565 – 575)mm, chiều rộng tủ: 600 – 800mm.
  • Kích thước mâm xoay 180 độ (mâm xoay 1/2) khoảng: Ø (615 – 715) x (565 – 575)mm, chiều rộng tủ: 700 – 800mm.
Kích thước mâm xoay
Kích thước mâm xoay

3. Kích thước phụ kiện tủ bếp khác

3.1. Kích thước tay nắm tủ bếp

Dưới đây là một số kích thước thông dụng cho từng hình dáng tay nắm:

  • Kích thước tay nắm tròn: Tay nắm tròn thường có đường kính khoảng từ 30mm đến 50mm
  • Kích thước tay nắm chữ nhật: Tay nắm chữ nhật có nhiều biến thể về kích thước. Chiều rộng của tay nắm chữ nhật thường nằm trong khoảng từ 30mm đến 50mm. Trong khi chiều dài có thể từ 100mm đến 200mm.
  • Kích thước tay nắm chữ I: Tay nắm chữ I thường có chiều dài khoảng từ 100mm đến 200mm. Và chiều rộng từ 10mm đến 20mm
  • Kích thước tay nắm chữ J: Tay nắm chữ J thường có chiều dài khoảng từ 100mm đến 200mm và chiều rộng từ 20mm đến 40mm
  • Kích thước tay nắm dài cong: Tay nắm dài cong thường có chiều dài khoảng từ 100mm đến 300mm và chiều rộng từ 10mm đến 20mm
Mẫu tay nắm tủ bếp
Mẫu tay nắm tủ bếp

3.2. Kích thước bản lề tủ bếp

Kích thước bản lề tủ bếp phổ biến có thông số chiều dài – chiều rộng – chiều cao trong khoảng như sau:

  • Loại cong vừa: 12cm x 5.5 cm x 2cm
  • Loại cong ít: 12cm x 5.5 cm x 2cm
  • Loại cong nhiều: 12cm x 5.5 cm x 3.5cm
Kích thước phụ kiện nhà bếp bản lề tủ
Kích thước phụ kiện nhà bếp bản lề tủ

3.3. Kích thước tủ kho

Kích thước khoang tủ kho không có tiêu chuẩn. Kích thước sẽ tùy vào nhu cầu thiết kế của gia chủ. Nhưng kích thước tủ kho cần nhỏ hơn kích thước khoang tủ khoảng 50mm. Với kích thước phổ biến thường gặp trong khoảng như sau:

  • Khoang tủ 400mm: 350 x 480 x (1700-2000)mm
  • Khoang tủ 450mm: 414 x 500 x (1650-1950)mm
  • Khoang tủ 500mm: 350 x 480 x (1700-2000)mm
Tủ kho nhà bếp
Tủ kho nhà bếp

Trên đây Enic đã tổng hợp và chia sẻ thông tin về kích thước phụ kiện tủ bếp tiêu chuẩn. Mong rằng với những chia sẻ này sẽ giúp cho các bạn có thể đưa ra lựa chọn phù hợp cho không gian bếp của mình.

Bình chọn post

ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN MUA HÀNG

Nếu quý khách hàng có bất kì thắc mắc nào về sản phẩm Enic hoặc có nhu cầu nhận tư vấn mua hàng từ đội ngũ Enic - Quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua số điện thoại hoặc để lại thông tin cần tư vấn bên dưới để được hỗ trợ kịp thời và chính xác nhất!





    kkk

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *